TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 084653087496131804716462
G.1 17468938098090107835
G.2 40043618896003858580
G.3 4896851661485554115623652191858795547381
G.4 45358498643473266669267829459807560501038083526855341996231358440335465113673179792324508470327519133579026467042408159746176531501734584770
G.5 6555801686820878
G.6 220801453828410020706250332391991518898584103216
G.7 894139996060
G.8 59194111
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6080,7,5,400,3,9901,46,1,4,5,7,80 
61  19,6,34,018,31,811,0,6
3,828 2 8,3,523,762 
4,5320,139,52,136,2,8 35
9,645,3 40,68,041 40,5
4,559,5,8,33,5,550,5,5,68528,4,5,350,5
 64,9,0,8,1,81,4,5,96 9,36 1,760,7,2
 7  7 2796,978,6,0
0,2,5,9,6,682 891,382,4,5785,1,0
5,694,81,3,9,8,099,69,796,9,0 97
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 684564848661830065
G.1 621043123791785
G.2 060783877670030
G.3 727072341326724685687673407061
G.4 274037052746898085414240169274618003485543565181995197992804102687935818157315431458606417514673892370531
G.5 328204215870
G.6 271593634998106675314892174603623721
G.7 175286904
G.8 249560
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 03,1,0,7,4 046,7,304
4,015,33,2,61 2,3,617
824,7921,4621,3
6,0,13  31,74,231,4,0
2,7,0,6410,24 0,346,3
7,15 9,5,655,88,657
 63,48,6,766,5,8,8,14,860,2,7,1,5
2,075,4,8379,65,1,67 
9,9,7826,5,686 86,5
 98,89,795,2,9 9 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 441481512487201398
G.1 703605825566016
G.2 852167411980812
G.3 470848604857229810097782613461
G.4 972645942323748026182860179915897638303469307100064026428940510154321520402768009619163547678765378716958
G.5 819397623189
G.6 995094344789690450367055640215962813
G.7 979988827
G.8 150151
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,601401,4,7,6,9 02,2,0
0,815,8,5,6 15,5,95,9,613,2,6
 236290,0,127,6
9,2,634 36,413 
3,6,848,80,3,64  47
1,15 5,1,1,555,5 51,8
164,3,03,062,49,7,2,161
 790,87 2,4,876
4,1,489,4,1888,75,989,7
7,8932,0,19 896,1,8
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 397704150419622712
G.1 132652368000904
G.2 213901486349299
G.3 021744470896750838708540194502
G.4 621555159014041842483274458997112738668639248424490667114058981759126845869550442291407387640553027447964
G.5 154989699729
G.6 548934181940558318384276150713008971
G.7 719577389
G.8 930665
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,9,908,45,7,806 07,0,1,2,4
419,87197,014,2
 2  2 0,129
9,73 8,638 3 
4,7,040,9,1,8,4 48,94,1,7,6,044
5,655758,06,555
 650,7,869,8,3 65,9,4
973,4777,6,1,5,00,871,4
1,4,0893,4,5,683,6,0 89,7
1,8,493,0,7,06,4,19 8,2,6,999
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 029010694086246511
G.1 638860866604099
G.2 762233529621772
G.3 433043582919793015742565995241
G.4 657295326155766122241713774075313762903037993976205655489048514269819253327871459600459619271695395661403
G.5 567681968256
G.6 824643544118270373599078189750084717
G.7 475868920
G.8 315672
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1043,203208,4,3
3,618,0 1 4,117,9,1
 29,4,9,3920,67,720,7
231,70,9,93  3 
5,2,0465,748 45,1
7,754 56,9,4456,6,9
4,7,6,7,861,65,9,2,9,6,868,65,569
375,6,5,6 78,49,1,272,2
1866,7,486 8 
2,29 596,3,2,3,61,6,5,997,9
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 695662048684009069
G.1 392929502920051
G.2 005854409818643
G.3 698166296222335588793164970134
G.4 923577849995280567053125860987906863775046624389654295784453717567675938380726438382859286395626716451414
G.5 944119965197
G.6 314420118465094364454983725691648966
G.7 748730334
G.8 889922
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8053,50 80 
1,411,6 1 514
6,9,62  24,92,622,8
 3 4,8,530,54,434,4
448,4,12,843,53,6,6,1,343,9,3
6,0,857,84,6,350,7,3,6,9 56,1
8,165,2,29,5655,6,864,6,2,4,9
5,87 57997 
8,4,588,0,7,6,5983,4280,6
999,29,5,7,299,6,84,697

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.