TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 695662048684009069
G.1 392929502920051
G.2 005854409818643
G.3 698166296222335588793164970134
G.4 923577849995280567053125860987906863775046624389654295784453717567675938380726438382859286395626716451414
G.5 944119965197
G.6 314420118465094364454983725691648966
G.7 748730334
G.8 889922
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8053,50 80 
1,411,6 1 514
6,9,62  24,92,622,8
 3 4,8,530,54,434,4
448,4,12,843,53,6,6,1,343,9,3
6,0,857,84,6,350,7,3,6,9 56,1
8,165,2,29,5655,6,864,6,2,4,9
5,87 57997 
8,4,588,0,7,6,5983,4280,6
999,29,5,7,299,6,84,697
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 12/01/2020
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 171328887952194598
G.1 924716554585859
G.2 263919452442392
G.3 031196192946309204027496303512
G.4 424491756536588952229771164737007515472332578867322510359945239535804474637098133764592813662529667328978
G.5 219789734436
G.6 751329892132845005820489719142874748
G.7 707045093
G.8 398397
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 07503,9,2 0 
1,5,9,713,1,9 1 913,3,2
3,222,9,88,3,0,523,45,1,92 
139,2,78,7,2,0,5329,1,1,7,636,7
 494,245,5,4,5 48,5
6514,4,450,3,2452,9
 65 6 363
0,9,371 73,89,8,373,8
8,289,8783,2,94,7,987
3,8,4,1,297,18,09 597,3,1,2,8
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 982705686629043635184322
G.1 41714348603276738901
G.2 80839149881810350302
G.3 9196815748136458169728623089858509366230
G.4 21724518504139299727508746672638113306992855672726065187506736623401181677652068228288368988881941605928365608859707050272942441078480179897
G.5 6505870968173268
G.6 903819391609203956741083617345298741562521276577
G.7 740617857930
G.8 84321777
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,509,5,56096033,7,308,2,7,1,2,1
 13,4 17,8,84,817,70,01 
924,7,6326,3,9 29,8,30,4,0,225,7,2
138,9,98,232,97,8,2,035930,0
8,2,7,140,8745 41 42
0,05 4568,35725 
2685,267,0768,0,7 68
2741,6,9741,5,1,673,67,2,7,0,977,7,0
3,6,4841,1,883,86,289,1,3,56,08 
3,0,3923,0,9,299,72,89  97,3
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 902356471406140730
G.1 340292060908307
G.2 140831968983139
G.3 481632918675082896462637959108
G.4 192809542437952126018667739213954513921578664701444389611994526079936768577811193965746982676700580212966
G.5 029100097235
G.6 962892907166392954542475358421388598
G.7 998931860
G.8 858347
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,801 09,7,9,66,7,302,8,7
9,0,513315 19
528,4,98298,02 
1,6,83 831 38,5,9,0
24 5,6,4,944,6847
852,1,67,154357
6,8,566,39,4,064,7660,6
7770,6754,7,5,077,0,9
9,285,0,6,3 83,2,93,9,084,2
298,0,12,0,8,096,41,7,398
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 318706278091896922
G.1 169655554460435
G.2 316403016873488
G.3 683684482295645563319693018371
G.4 497949801792429042279942581332963164646610644872967519046265810667312985401797019008770072149765123813079
G.5 116682987602
G.6 407251943304304493904313828716925855
G.7 548880797
G.8 385689
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
404,68,9,90 302,1,1
 17,63,9130,0,71 
7,3,229,7,5,2 299,0,7,222
 38,2131 38,0,5
9,0,948,04,4,444,4,5,4 4 
2,65 6,4565,355
6,1,066,8,55,6,9,666,5,6,876 
1,272 7 9,8,872,6,9,1
3,4,68 9,68 3,889,7,7,8
294,4290,8,6,0,18,797,2
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 038025778670345092
G.1 017972296781275
G.2 881168573357886
G.3 617299959362536446974024763443
G.4 534642849301427682932710376963354160665638478019690825766419017820152205369433685612905540419692473901446
G.5 181131257504
G.6 212776268810806076045410643965779088
G.7 489545961
G.8 657282
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1036,1,704404
110,1,6,6 10,961 
 27,6,7,9,57,8,225,28,929
9,9,0,6,93 336,3439,9
64  45 40,6,7,3
6,25 4,256,775 
2,1,165,4,35,360,9,74,861,9,8,9
2,2,97 5,9,672,8,07,477,5
 897828,682,8,6
8,293,3,3,76,1973,6,2,6,392
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 920908873455096701
G.1 523992937855664
G.2 682916065517856
G.3 216271364845118278105931949623
G.4 883613961684603149176027389916556008168160056721254218564583519240649125193073744071798329930220352967941
G.5 664939802325
G.6 341268404438053066916878299685925726
G.7 496070967
G.8 870357
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,003,0,87,3,8,103 01
6,912,6,7,69,8,918,04,017,9
127 25,49,226,5,9,2,9,3
0,7380,83 9,23 
 40,9,824 7,641
 5 2,8,5,556,5,5257,6
9,1,16156 9,2,567,4
8,1,273 70,8,85,6,174
3,4,0877,1,780,1,5,3 8 
4,996,1,9 91,12,2,196,2,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.