TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 695662048684009069
G.1 392929502920051
G.2 005854409818643
G.3 698166296222335588793164970134
G.4 923577849995280567053125860987906863775046624389654295784453717567675938380726438382859286395626716451414
G.5 944119965197
G.6 314420118465094364454983725691648966
G.7 748730334
G.8 889922
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8053,50 80 
1,411,6 1 514
6,9,62  24,92,622,8
 3 4,8,530,54,434,4
448,4,12,843,53,6,6,1,343,9,3
6,0,857,84,6,350,7,3,6,9 56,1
8,165,2,29,5655,6,864,6,2,4,9
5,87 57997 
8,4,588,0,7,6,5983,4280,6
999,29,5,7,299,6,84,697
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 418470661676758611
G.1 830563562941227
G.2 061775749309612
G.3 436942568657156440529969207807
G.4 441725186310390634239835764711326590805741837222555620284010907761364589544245066037829161163082319878031
G.5 220943059514
G.6 756107151460276348843174167644528864
G.7 738897568
G.8 145190
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,9,709105,2906,8,7
6,114,5,151 6,3,114,2,1
7230,5295,9,127
6,2386,937 31
1,94 8,7456,1,444
157,9,60,5,451,7,5,6,2 52
8,561,0,37,5,7637,068,4,1
5,772,7,09,5,374,6,60,276,8
386 846,7,0,98 
0,590,4297,3 90,8,2
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 654092932299280408
G.1 042408073634520
G.2 946985169531118
G.3 191959643704674611923439090773
G.4 437769711443215672863788537084928412274240124804609195754271129147173844838635194466908631616765766504156
G.5 960074191080
G.6 678434116825223073245932239753112313
G.7 102999164
G.8 213193
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,402,03,60 8,9,208
2,1,411,4,53,719,41,311,3,9,8
0,921,53,4,924,4 2 
 37 31,0,2,8,69,1,738,1
8,1,841,02,2,1,74264 
2,1,8,95 957656
7,86 36 7,564,9,5
376571,4976,3
984,6,5,438 3,1,08 
 95,8,29,1,999,2,5,91,693,7,0
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 180279078300077020
G.1 651082927831459
G.2 135528856198785
G.3 506498529465742920355153159533
G.4 467409600120053381347197246284112043660511594531667410119186644321686743998731059869282348592062711275943
G.5 307484172306
G.6 467243628077901928606556520916050916
G.7 882667626
G.8 540232
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
401,4,86,002,5,1,0209,5,6,5,6
 1 0,619,7316,2
8,7,6,7,52 0,3,42 3,9,126,0
534 32,54,332,1,3
5,7,3,8,0,940,9942 48,3
 54,3,20,3560,0,859
 625,6,867,0,6,7,12,1,0,06 
772,7,4,2,96,1,678 7 
 82,47869,485
4,7941940,598,2
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 322068047084256336
G.1 480100731555180
G.2 263024476531975
G.3 070567533076399694441174021913
G.4 165824576188445607415242876668942408662268800181913161747283867498220610154783294727410327688283828823063
G.5 862016717167
G.6 306750505996156758602914655504012181
G.7 517360169
G.8 485043
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,2,4,3,1025,6,6,000,64,801
6,417,07,914,7,50,813
8,020,8222 29,7,8
 3 83 4,6,136
 48,5,1,01,4,849,45,743,0
450,66,15 5,755,4
9,567,1,8,8 60,7,0,5369,7,3
1,67 6,1716,274,5
4,2,6,682 83,42,881,8,0
 964,991,96,29 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 232474569600421374
G.1 349968665567252
G.2 551593314343614
G.3 372167303593411197304448047552
G.4 414101929701057604487832143906211838012849821150192203288859437500925571830908061630137352104064606598168
G.5 059765805982
G.6 685194110765862471959886552071215499
G.7 769425906
G.8 183686
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1068,5,3,00 2,3,806,6,1,6
5,1,218,1,0,62,119,12,014
 21325,4,8,18,5,5,520,1
835436,2,0 3 
7482431,74 
6,351,7,92,9,5,559,0,5,5652,2,2
0,1,969,53,86 8,0,0,065,8
9,9,574 7  74
1,483286,0686,2,0
6,597,7,61,595999

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.