Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 441481512487201398
G.1 703605825566016
G.2 852167411980812
G.3 470848604857229810097782613461
G.4 972645942323748026182860179915897638303469307100064026428940510154321520402768009619163547678765378716958
G.5 819397623189
G.6 995094344789690450367055640215962813
G.7 979988827
G.8 150151
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,601401,4,7,6,9 02,2,0
0,815,8,5,6 15,5,95,9,613,2,6
 236290,0,127,6
9,2,634 36,413 
3,6,848,80,3,64  47
1,15 5,1,1,555,5 51,8
164,3,03,062,49,7,2,161
 790,87 2,4,876
4,1,489,4,1888,75,989,7
7,8932,0,19 896,1,8
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 318706278091896922
G.1 169655554460435
G.2 316403016873488
G.3 683684482295645563319693018371
G.4 497949801792429042279942581332963164646610644872967519046265810667312985401797019008770072149765123813079
G.5 116682987602
G.6 407251943304304493904313828716925855
G.7 548880797
G.8 385689
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
404,68,9,90 302,1,1
 17,63,9130,0,71 
7,3,229,7,5,2 299,0,7,222
 38,2131 38,0,5
9,0,948,04,4,444,4,5,4 4 
2,65 6,4565,355
6,1,066,8,55,6,9,666,5,6,876 
1,272 7 9,8,872,6,9,1
3,4,68 9,68 3,889,7,7,8
294,4290,8,6,0,18,797,2
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 967758540009252800
G.1 888057244210437
G.2 362535150108161
G.3 240340978667230986267402134040
G.4 693648904686092180589198565107408401491441242213776893274934976838850591699641536825329905564961272513063
G.5 025017644163
G.6 570111872657289057984337789659053780
G.7 127322698
G.8 709169
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,5,401,7,59,305,1,98,4,005,5,0
 1 9,0142,61 
9272,4,3,422,6 25,1
534837,2,4,06,5,5,637
6,346,06,1,342,2 4 
8,057,0,8,3,8 5 0,0,253,3
4,8642649,969,3,3,1
2,8,5,07 3,77737 
5,587,5,698398 
 92 91,0,86,998,6,9,6
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 224427267916041933
G.1 713440382516636
G.2 313649801231114
G.3 291814638024034416934565335002
G.4 680237432713153768342068171997476136827679571608110268844468946148913390286604519463859682620851358084777
G.5 977095462430
G.6 209084935188375743310206328818084676
G.7 273452969
G.8 708801
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,9,7,80  063,801,8,2
8,8133,7,111,4,2,60,514
 23,7,75,1258,02 
7,9,2,5,1343,931,3,45,330,8,6,3
3,6,4441,34614 
 53252,7851,3
 640,4,7,1687,8,369
2,9,270,3,0576,1776,7
888,1,1,08,8,688,88,0,388,6,2,5,0
 90,3,7 9369 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 512164004320845811
G.1 829798003645360
G.2 410104888221795
G.3 423835461382714360750365752313
G.4 360680195177649958481884961261939187156574282236775616219972400295069068515387405288361693941761648666167
G.5 474375524743
G.6 313393851225926537516333020322554423
G.7 349371142
G.8 358928
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
10 9,20 4,603
5,618,3,07,514115,3,1
 255,8,6,7,829,0428,3
3,4,8,135,3333,60,2,4,8,9,13 
649,3,9,8,914  42,3,0
3,8,2516,6,751,25,1,955,7
 68,1,4365,5,27,867,0
 79771,7,2,56,576
6,4,185,3 89,2,2283,6
4,4,4,79 8,29  93,5
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 245591855173134753
G.1 365382723918676
G.2 978858694732667
G.3 883783591142436627667339705402
G.4 143695436607849228204483117503375006232576147275847521301955498886142766850205790881373803784730201791087
G.5 728842737762
G.6 116476303335249872680897335044013374
G.7 292507307
G.8 921126
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,2,003,0 075,507,1,3,2
3,1,911111,3 13,7
9,92  25,76,026
 30,5,1,87,1,736,91,0,7,53 
649847,774 
3,85 2,555 50,0,3
664,9,63,668,62,762,7
 780,9,4,2,473,30,1,8,9,674,9,3,6
8,7,388,59,6,884,8 87
6,492,2,1398,7797
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 517099419201990387
G.1 742691762095306
G.2 471879172702680
G.3 678138711412228774296612098432
G.4 682454057104511649690852814575376763739442937474469211708168902032112521549862849689951022320244984167273
G.5 079693831037
G.6 031420382348406304409101786721229613
G.7 613055070
G.8 726291
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 4,201,3,17,2,806
7,113,4,1,3,40,0179,413
728625,8,9,7,02,2,322,2,4,0
1,1386,8,0371,737,2
1,148,5940,68,249,1
4,75 5,255 5 
9,769,9462,3,8 67
872,1,5,63,1,27 6,3,870,3
3,4,2876,283 84,0,7
6,6,996,92944,991,9

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.