Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 325302750515
G.1 9907472827
G.2 7231902473
G.3 76085239431078867278
G.4 8555956019123253277848425511638593802509044012726857942178827075170653
G.5 56085894
G.6 188571377997041466454960
G.7 568852
G.8 8303
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08,2603,9,1
 19,90,514,5
 25,55,4,827
8,6,437,80,5,73 
7431,945,2
8,2,2,8594,152,1,3
 68,3 60,8
3,978,4278,3
6,0,7,383,5,56,8,782,8
5,1,197 94
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 702202943245
G.1 2986513448
G.2 2162210466
G.3 39692463904809172913
G.4 6235098157593880585906066039776713849758590941447661873182469030482819
G.5 53273804
G.6 583255124191158841112366
G.7 100693
G.8 9520
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,5,900,2204,4
9121,911,9,3
3,1,9,2,027,2 2 
 32,89,7,13 
 4 0,9,046,8,5
9,650,7,9458
666,56,7,4,666,6
2,5,777 76,3
8,3888,5,488
595,1,2,0193,4,1
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 426387271620
G.1 6010648181
G.2 5479500491
G.3 70761049778612249474
G.4 4427269546215765880797151344850627678480813577524781063672785160126134
G.5 36936419
G.6 109732432847695238263250
G.7 269475
G.8 0833
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08,7,65,8,201
5,61 0,9,819
72 5,226,2,0
4,93 3,633,4
 43,7,63,747
8,951752,0,7
4,7,7,069,1263
9,4,0,7,872,6,6,75,475,8,4
 85,7780,1
697,3,5191
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 852712122718
G.1 3239351469
G.2 8599414644
G.3 66646267703453369662
G.4 5829004404884225311730195190412592760909911434035589313311482617690143
G.5 49340449
G.6 852556353314981922330049
G.7 422854
G.8 7361
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,704 09
414,7,2619,3,8
2,2,122,5,2,762 
7,935,43,4,1,4,333,3
1,3,0,941,65,449,9,3,8,3,4
2,3,95 554,5
46 761,2,9
1,273,0 76
 8 4,18 
 90,5,4,31,4,4,0,69 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 521394001177
G.1 4724852681
G.2 7254043541
G.3 88335004670961620268
G.4 0130085011790991907914929015326134273595017254380998030065902001890837
G.5 27537191
G.6 436461288908055359431884
G.7 830005
G.8 1585
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,0,408,03,905,9
115,19,4,818,6
3,428,9 25
530,2,55,430,7
6,942,0,8843,1
1,3538,0,9,253
 64,7168
6793,777
2,0,48 1,685,4,1
9,7,299,4 91,5,0
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 677482923316
G.1 1299285742
G.2 7166040110
G.3 60317195478733177352
G.4 2770042922125970057194033763685487521465161307548687137737879960409858
G.5 24039094
G.6 131350151106505888958554
G.7 586445
G.8 4757
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,606,3,03,104
713,5,7310,6
2,9,8225,42 
1,0,333 30,7,1
 47,75,9,045,2
1,75 4,9,657,8,4,8,2
8,068,08,165
4,9,1,471,55,3,87 
686,25,586,7
 97,2 95,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 075034039885
G.1 8807289562
G.2 9361439775
G.3 27524834535681112395
G.4 4025889267450222892574834676506884090083347179172509095381308304647454
G.5 66035440
G.6 977227507070121499937996
G.7 306938
G.8 5282
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,7,5,406,34,30 
 14114,7,1
5,7,2,722,5,48,625
0,534,49,838,0
3,2,1,34 1,540,6
252,0,8,0,32,9,9,7,854
 679,462
672,0,2175
58 382,3,5
 9  93,6,5,5

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.